từ đấy

từ đấy

Từ đấy, cô ấy luôn mang theo một chiếc ô khi ra ngoài.

Định nghĩa
  1. Cụm từ (trạng ngữ chỉ thời gian hoặc không gian):
    • Chỉ thời điểm bắt đầu trong quá khứ: "từ đấy" dùng để đánh dấu một mốc thời gian trong quá khứ, từ đó một sự việc, hành động hoặc trạng thái bắt đầu tiếp diễn đến hiện tại hoặc đến một thời điểm khác trong quá khứ. tương đương với "kể từ lúc đó", "từ lúc ấy".
    • Chỉ nguồn gốc hoặc điểm xuất phát trong không gian: "từ đấy" cũng có thể chỉ một địa điểm, vị trí cụ thể được nhắc đến trước đó, làm điểm bắt đầu cho một hành động di chuyển hoặc một quá trình.
dụ sử dụng
  • Chỉ thời gian:
    • Từ đấy tôi không gặp . (Kể từ thời điểm đó, tôi không gặp nữa.)
    • Anh ấy chuyển đi Sài Gòn năm 2000. Từ đấy, chúng tôi ít liên lạc. (Sau năm 2000, chúng tôi ít liên lạc với nhau.)
  • Chỉ không gian:
    • Nhà tôicuối làng. Từ đấy đến trường mất mười phút đi bộ. (Từ vị trí nhà tôi đến trường mất mười phút đi bộ.)
    • Chúng tôi đứng trên đỉnh đồi. Từ đấy có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng. (Từ vị trí đỉnh đồi có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ đấy về sau": nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài từ một mốc trong quá khứ đến tương lai.
    • Từ đấy về sau, ấy không bao giờ nhắc đến chuyện . (Kể từ thời điểm đó trở đi, ấy không bao giờ nhắc lại.)
  • "từ đấy trở đi": tương tự "từ đấy về sau", nhưng thường dùng trong văn viết trang trọng.
    • Từ đấy trở đi, mọi thứ thay đổi hoàn toàn. (Từ thời điểm đó, mọi thứ bắt đầu thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ đó: đồng nghĩa hoàn toàn với "từ đấy", thường dùng trong văn viết hoặc nói thông thường.
    • Từ đó, tôi hiểu ra nhiều điều. (Kể từ lúc đó, tôi hiểu ra nhiều điều.)
  • Kể từ đó: nhấn mạnh hơn về khoảng thời gian, thường dùng trong văn phong trang trọng.
    • Kể từ đó, công ty phát triển vượt bậc. (Từ thời điểm đó, công ty phát triển mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ lúc ấy: chỉ thời điểm bắt đầu.
    • Từ lúc ấy, tôi không còn sợ bóng tối. (Kể từ thời điểm đó, tôi hết sợ bóng tối.)
  • Từ chỗ ấy: chỉ điểm xuất phát trong không gian.
    • Từ chỗ ấy, con đường rẽ làm hai nhánh. (Từ vị trí đó, con đường chia làm hai nhánh.)
Thành ngữ liên quan
  • Từ đấy đến nay: chỉ khoảng thời gian từ một mốc quá khứ đến hiện tại.
    • Từ đấy đến nay, đã mười năm trôi qua. (Từ thời điểm đó đến bây giờ, đã mười năm.)
  • Từ đấy ra: chỉ nguồn gốc, nguyên nhân.
    • Mọi chuyện rắc rối từ đấy ra. (Mọi rắc rối bắt nguồn từ đó.)